TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holocene

UK/ˈhɒl.əˌsiːn/ US/ˈhɒl.əˌsiːn/ giọng máy của trình duyệt

holocene nghĩa là thế holoxen.

Nghĩa của holocene

Danh từ

  1. Địa lý,ddịa chất Thế holoxen.

Câu hỏi thường gặp

holocene nghĩa là gì?

holocene (danh từ) nghĩa là thế holoxen.

holocene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holocene: giọng Anh (UK) /ˈhɒl.əˌsiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒl.əˌsiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.