TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holocaust

UK/ˈhɒl.ə(ʊ)ˌkɔːst/ US/ˈhɑl.əˌkɔst/ giọng máy của trình duyệt

holocaust nghĩa là holocaust.

Nghĩa của holocaust

Danh từ

  1. Lễ toàn thiêu các vật tế thần.
  2. Nghĩa bóng Sự huỷ diệt hàng loạt; sự tàn sát khủng khiếp.

Dạng từ của holocaust

Số nhiềuholocausts
Ngôi thứ ba số ítholocausts
Hiện tại phân từ (-ing)holocausting
Quá khứ phân từholocausted
Quá khứholocausted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với holocaust

Đồng nghĩa

Họ từ của holocaust

Câu hỏi thường gặp

holocaust nghĩa là gì?

holocaust (danh từ) nghĩa là holocaust.

holocaust phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holocaust: giọng Anh (UK) /ˈhɒl.ə(ʊ)ˌkɔːst/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑl.əˌkɔst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.