holocaust
UK/ˈhɒl.ə(ʊ)ˌkɔːst/
US/ˈhɑl.əˌkɔst/
giọng máy của trình duyệt
holocaust nghĩa là holocaust.
Nghĩa của holocaust
Danh từ
- Lễ toàn thiêu các vật tế thần.
- Nghĩa bóng Sự huỷ diệt hàng loạt; sự tàn sát khủng khiếp.
Dạng từ của holocaust
| Số nhiều | holocausts |
| Ngôi thứ ba số ít | holocausts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holocausting |
| Quá khứ phân từ | holocausted |
| Quá khứ | holocausted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với holocaust
Đồng nghĩa
Họ từ của holocaust
Câu hỏi thường gặp
holocaust nghĩa là gì?
holocaust (danh từ) nghĩa là holocaust.
holocaust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của holocaust: giọng Anh (UK) /ˈhɒl.ə(ʊ)ˌkɔːst/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑl.əˌkɔst/.