TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hologram

UK/ˈhɒləɡɹæm/ US/ˈhɑləˌɡɹæm/ giọng máy của trình duyệt

hologram nghĩa là ảnh nổi ba chiều.

Nghĩa của hologram

Danh từ

  1. Kỹ thuật tạo ảnh ba chiều khi có ánh sáng thích hợp.

Dạng từ của hologram

Số nhiềuholograms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hologram

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hologram nghĩa là gì?

hologram (danh từ) nghĩa là ảnh nổi ba chiều.

hologram phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hologram: giọng Anh (UK) /ˈhɒləɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑləˌɡɹæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.