TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holonym

UK/ˈhɒl.əˌnɪm/ US/ˈhɑl.əˌnɪm/ giọng máy của trình duyệt

holonym nghĩa là từ tổng, tổng danh.

Nghĩa của holonym

Danh từ

  1. Từ tổng, tổng danh.

Dạng từ của holonym

Số nhiềuholonyms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với holonym

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

holonym nghĩa là gì?

holonym (danh từ) nghĩa là từ tổng, tổng danh.

holonym phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holonym: giọng Anh (UK) /ˈhɒl.əˌnɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑl.əˌnɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.