TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holophrastic

UK/ˌhɒləˈfɹæstɪk/ US/ˌhɑ.loʊˈfɹæs.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

holophrastic nghĩa là Diễn tả những ý tưởng phức tạp trong một từ hoặc một cụm từ cố định.

Nghĩa của holophrastic

Tính từ

  1. Diễn tả những ý tưởng phức tạp trong một từ hoặc một cụm từ cố định.

Câu hỏi thường gặp

holophrastic nghĩa là gì?

holophrastic (tính từ) nghĩa là Diễn tả những ý tưởng phức tạp trong một từ hoặc một cụm từ cố định.

holophrastic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holophrastic: giọng Anh (UK) /ˌhɒləˈfɹæstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌhɑ.loʊˈfɹæs.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.