TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homely

UK/ˈhəʊmli/ US/ˈhoʊmli/ giọng máy của trình duyệt

homely nghĩa là giản dị, chất phác, xấu, vô duyên.

Nghĩa của homely

Tính từ

  1. Giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xấu, vô duyên, thô kệch (người, nét mặt...).

Dạng từ của homely

So sánh hơnhomelier
So sánh nhấthomeliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homely

Trái nghĩa

Họ từ của homely

Câu hỏi thường gặp

homely nghĩa là gì?

homely (tính từ) nghĩa là giản dị, chất phác, xấu, vô duyên.

homely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homely: giọng Anh (UK) /ˈhəʊmli/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊmli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.