homely
UK/ˈhəʊmli/
US/ˈhoʊmli/
giọng máy của trình duyệt
homely nghĩa là giản dị, chất phác, xấu, vô duyên.
Nghĩa của homely
Tính từ
- Giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xấu, vô duyên, thô kệch (người, nét mặt...).
Dạng từ của homely
| So sánh hơn | homelier |
| So sánh nhất | homeliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homely
Trái nghĩa
Họ từ của homely
Câu hỏi thường gặp
homely nghĩa là gì?
homely (tính từ) nghĩa là giản dị, chất phác, xấu, vô duyên.
homely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homely: giọng Anh (UK) /ˈhəʊmli/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊmli/.