homesteader
UK/ˈhəʊmstɛdə(ɹ)/
US/ˈhoʊmstɛdɚ/
giọng máy của trình duyệt
homesteader nghĩa là Người sống trên đất nhà nước cấp.
Nghĩa của homesteader
Danh từ
- Người sống trên đất nhà nước cấp.
Dạng từ của homesteader
| Số nhiều | homesteaders |
Câu hỏi thường gặp
homesteader nghĩa là gì?
homesteader (danh từ) nghĩa là Người sống trên đất nhà nước cấp.
homesteader phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homesteader: giọng Anh (UK) /ˈhəʊmstɛdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊmstɛdɚ/.