TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homesteader

UK/ˈhəʊmstɛdə(ɹ)/ US/ˈhoʊmstɛdɚ/ giọng máy của trình duyệt

homesteader nghĩa là Người sống trên đất nhà nước cấp.

Nghĩa của homesteader

Danh từ

  1. Người sống trên đất nhà nước cấp.

Dạng từ của homesteader

Số nhiềuhomesteaders

Câu hỏi thường gặp

homesteader nghĩa là gì?

homesteader (danh từ) nghĩa là Người sống trên đất nhà nước cấp.

homesteader phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homesteader: giọng Anh (UK) /ˈhəʊmstɛdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊmstɛdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.