hometown
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈhoʊmˌtaʊn/
giọng máy của trình duyệt
hometown nghĩa là quê hương, cố hương.
Nghĩa của hometown
Danh từ
- Quê hương, cố hương.
Dạng từ của hometown
| Số nhiều | hometowns |
Câu ví dụ với hometown
- Where is your hometown? Quê bạn ở đâu?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hometown nghĩa là gì?
hometown (danh từ) nghĩa là quê hương, cố hương.
hometown phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hometown: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊmˌtaʊn/.