TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homeward

UK/ˈhəʊmwəd/ giọng máy US/ˈhoʊmwɚd/ giọng người thật

homeward nghĩa là trở về nhà, trở về tổ quốc.

Nghĩa của homeward

Tính từ

  1. Trở về nhà; trở về tổ quốc, trở về nước.
    • homeward journeycuộc hành trình trở về nhà; cuộc hành trình trở về tổ quốc

Câu hỏi thường gặp

homeward nghĩa là gì?

homeward (tính từ) nghĩa là trở về nhà, trở về tổ quốc.

homeward phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homeward: giọng Anh (UK) /ˈhəʊmwəd/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊmwɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.