TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homewards

giọng máy của trình duyệt

homewards nghĩa là trở về nhà, trở về tổ quốc.

Nghĩa của homewards

Tính từ

  1. Trở về nhà; trở về tổ quốc, trở về nước.
    • homeward journeycuộc hành trình trở về nhà; cuộc hành trình trở về tổ quốc

Câu hỏi thường gặp

homewards nghĩa là gì?

homewards (tính từ) nghĩa là trở về nhà, trở về tổ quốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.