TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homework

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhəʊmˌwɜːk/ US/ˈhoʊmˌwɜɹk/ giọng máy của trình duyệt

homework nghĩa là bài tập về nhà, bài tập.

Nghĩa của homework

Danh từ

  1. Bài tập về nhà (cho học sinh).
  2. theo nghĩa đen, nay, _, hiếm Công việc làm ở nhà.

Dạng từ của homework

Số nhiềuhomeworks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homework

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với homework

  • I'm too lazy to do my homework. Tôi lười làm bài quá.
  • My sister hasn't done homework for herself. Chị tôi chưa làm xong bài tập của bả nữa.
  • I almost forgot to do my homework. Tôi suýt quên làm bài tập.
  • I have a lot of homework to do. Tôi có nhiều bài tập phải làm.
  • Finish your homework before you go to bed. Làm xong bài tập trước khi đi ngủ đấy.
  • He has already finished his homework. Anh ấy đã làm xong bài tập.
  • I have a lot of homework. Tôi có nhiều bài tập.
  • I have a week to do my homework. Tôi chỉ có một tuần để làm bài tập về nhà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

homework nghĩa là gì?

homework (danh từ) nghĩa là bài tập về nhà, bài tập.

homework phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homework: giọng Anh (UK) /ˈhəʊmˌwɜːk/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊmˌwɜɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.