homiletic
US/ˌhɑː.mə.ˈlɛ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt
homiletic nghĩa là Thuộc (giống) bài thuyết pháp.
Nghĩa của homiletic
Tính từ
- Thuộc (giống) bài thuyết pháp.
- Thuộc nghệ thuật thuyết pháp.
Dạng từ của homiletic
| So sánh hơn | more homiletic |
| So sánh nhất | most homiletic |
Câu hỏi thường gặp
homiletic nghĩa là gì?
homiletic (tính từ) nghĩa là Thuộc (giống) bài thuyết pháp.
homiletic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homiletic: giọng Mỹ (US) /ˌhɑː.mə.ˈlɛ.tɪk/.