TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homiletics

giọng máy của trình duyệt

homiletics nghĩa là danh từ, nghệ thuật thuyết giáo.

Nghĩa của homiletics

Danh từ

  1. Danh từ.
  2. Nghệ thuật thuyết giáo.

Câu hỏi thường gặp

homiletics nghĩa là gì?

homiletics (danh từ) nghĩa là danh từ, nghệ thuật thuyết giáo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.