homocentric
giọng máy của trình duyệt
homocentric nghĩa là đồng tâm.
Nghĩa của homocentric
Tính từ
- Đồng tâm.
Dạng từ của homocentric
| So sánh hơn | more homocentric |
| So sánh nhất | most homocentric |
Câu hỏi thường gặp
homocentric nghĩa là gì?
homocentric (tính từ) nghĩa là đồng tâm.