TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homophone

UK/ˈhɒməfəʊn/ US/ˈhɑməfoʊn/ giọng máy của trình duyệt

homophone nghĩa là từ đồng âm.

Nghĩa của homophone

Danh từ

  1. Ngôn ngữ Từ phát âm giống với một từ khác, nhưng khác với từ khác đó về nghĩa hoặc cách viết (sea và see chẳng hạn).

Dạng từ của homophone

Số nhiềuhomophones

Họ từ của homophone

Câu hỏi thường gặp

homophone nghĩa là gì?

homophone (danh từ) nghĩa là từ đồng âm.

homophone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homophone: giọng Anh (UK) /ˈhɒməfəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑməfoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.