honeysuckle
UK/ˈhʌnɪsʌk(ə)l/
US/ˈhʌn.i.sʌk.əl/
giọng máy của trình duyệt
honeysuckle nghĩa là cây kim ngân.
Nghĩa của honeysuckle
Danh từ
- Thực vật học Cây kim ngân.
Dạng từ của honeysuckle
| Số nhiều | honeysuckles |
Họ từ của honeysuckle
Câu hỏi thường gặp
honeysuckle nghĩa là gì?
honeysuckle (danh từ) nghĩa là cây kim ngân.
honeysuckle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của honeysuckle: giọng Anh (UK) /ˈhʌnɪsʌk(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌn.i.sʌk.əl/.