honk
UK/hɒŋk/
US/hɑŋk/
giọng máy của trình duyệt
honk nghĩa là tiếng còi ô tô, kêu, bóp còi, tiếng còi xe.
Nghĩa của honk
Danh từ
- Tiếng kêu của ngỗng trời.
- Tiếng còi ô tô.
Nội động từ
- Kêu (ngỗng trời).
- Bóp còi (ô tô).
Dạng từ của honk
| Ngôi thứ ba số ít | honks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | honking |
| Quá khứ phân từ | honked |
| Quá khứ | honked |
| Số nhiều | honks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với honk
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với honk
- Layla honked the horn. Layla buộc phải bấm còi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
honk nghĩa là gì?
honk (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng còi ô tô, kêu, bóp còi, tiếng còi xe.
honk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của honk: giọng Anh (UK) /hɒŋk/, giọng Mỹ (US) /hɑŋk/.