pong
UK/pɒŋ/
US/pɑŋ/
giọng máy của trình duyệt
pong nghĩa là mùi hôi, hôi, bốc mùi hôi.
Nghĩa của pong
Danh từ
- Thgt Mùi hôi.
Nội động từ
- Hôi, bốc mùi hôi.
Dạng từ của pong
| Số nhiều | pongs |
| Ngôi thứ ba số ít | pongs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ponging |
| Quá khứ phân từ | ponged |
| Quá khứ | ponged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pong
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pong
- Ping pong is also called table tennis. Ping pong còn được gọi là bóng bàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pong nghĩa là gì?
pong (danh từ, nội động từ) nghĩa là mùi hôi, hôi, bốc mùi hôi.
pong phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pong: giọng Anh (UK) /pɒŋ/, giọng Mỹ (US) /pɑŋ/.