TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pong

UK/pɒŋ/ US/pɑŋ/ giọng máy của trình duyệt

pong nghĩa là mùi hôi, hôi, bốc mùi hôi.

Nghĩa của pong

Danh từ

  1. Thgt Mùi hôi.

Nội động từ

  1. Hôi, bốc mùi hôi.

Dạng từ của pong

Số nhiềupongs
Ngôi thứ ba số ítpongs
Hiện tại phân từ (-ing)ponging
Quá khứ phân từponged
Quá khứponged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pong

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với pong

  • Ping pong is also called table tennis. Ping pong còn được gọi là bóng bàn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pong nghĩa là gì?

pong (danh từ, nội động từ) nghĩa là mùi hôi, hôi, bốc mùi hôi.

pong phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pong: giọng Anh (UK) /pɒŋ/, giọng Mỹ (US) /pɑŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.