honourable
UK giọng máy
US giọng máy
honourable nghĩa là đáng tôn kính, đáng kính trọng, danh dự, đáng vinh dự.
Nghĩa của honourable
Tính từ
- Đáng tôn kính, đáng kính trọng.
- Danh dự, đáng vinh dự.
- Ngay thẳng, chính trực.
- Ngài, tướng công (tiếng tôn xương đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...) (viết tắt) Hon.
Dạng từ của honourable
| So sánh hơn | more honourable |
| So sánh nhất | most honourable |
| Số nhiều | honourables |
Câu hỏi thường gặp
honourable nghĩa là gì?
honourable (tính từ) nghĩa là đáng tôn kính, đáng kính trọng, danh dự, đáng vinh dự.