TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

honourable

UK giọng máy US giọng máy

honourable nghĩa là đáng tôn kính, đáng kính trọng, danh dự, đáng vinh dự.

Nghĩa của honourable

Tính từ

  1. Đáng tôn kính, đáng kính trọng.
  2. Danh dự, đáng vinh dự.
  3. Ngay thẳng, chính trực.
  4. Ngài, tướng công (tiếng tôn xương đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...) (viết tắt) Hon.

Dạng từ của honourable

So sánh hơnmore honourable
So sánh nhấtmost honourable
Số nhiềuhonourables

Câu hỏi thường gặp

honourable nghĩa là gì?

honourable (tính từ) nghĩa là đáng tôn kính, đáng kính trọng, danh dự, đáng vinh dự.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.