TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoo-ha

UK/ˈhuːˌhɑː/ giọng máy của trình duyệt US giọng người thật

hoo-ha nghĩa là Sự rối rắm ầm ự, sự loạn xạ nhặng xị.

Nghĩa của hoo-ha

Danh từ

  1. Sự rối rắm ầm ự, sự loạn xạ nhặng xị.

Dạng từ của hoo-ha

Số nhiềuhoo-has

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoo-ha

Đồng nghĩa

Họ từ của hoo-ha

Câu hỏi thường gặp

hoo-ha nghĩa là gì?

hoo-ha (danh từ) nghĩa là Sự rối rắm ầm ự, sự loạn xạ nhặng xị.

hoo-ha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoo-ha: giọng Anh (UK) /ˈhuːˌhɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.