TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoodlumism

US/ˈhuːd.lə.ˌmɪ.zᵊm/ giọng máy của trình duyệt

hoodlumism nghĩa là nạn côn đồ.

Nghĩa của hoodlumism

Danh từ

  1. Nạn côn đồ.
  2. Nạn côn đồ.

Dạng từ của hoodlumism

Số nhiềuhoodlumisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoodlumism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hoodlumism nghĩa là gì?

hoodlumism (danh từ) nghĩa là nạn côn đồ.

hoodlumism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoodlumism: giọng Mỹ (US) /ˈhuːd.lə.ˌmɪ.zᵊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.