hoodlum
UK/ˈhuːdləm/
US/ˈhuːdləm/
giọng máy của trình duyệt
hoodlum nghĩa là du côn, lưu manh.
Nghĩa của hoodlum
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Du côn, lưu manh.
Dạng từ của hoodlum
| Số nhiều | hoodlums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoodlum
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hoodlum nghĩa là gì?
hoodlum (danh từ) nghĩa là du côn, lưu manh.
hoodlum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoodlum: giọng Anh (UK) /ˈhuːdləm/, giọng Mỹ (US) /ˈhuːdləm/.