TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoodman-blind

US/ˌhʊd.mən.ˈblɑɪnd/ giọng máy của trình duyệt

hoodman-blind nghĩa là Trò chơi bịt mắt bắt dê.

Nghĩa của hoodman-blind

Danh từ

  1. Trò chơi bịt mắt bắt dê.

Câu hỏi thường gặp

hoodman-blind nghĩa là gì?

hoodman-blind (danh từ) nghĩa là Trò chơi bịt mắt bắt dê.

hoodman-blind phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoodman-blind: giọng Mỹ (US) /ˌhʊd.mən.ˈblɑɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.