hoodoo
UK/ˈhuːduː/
US/ˈhudu/
giọng máy của trình duyệt
hoodoo nghĩa là vận rủi, sự không may, vật xúi, người xúi.
Nghĩa của hoodoo
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vận rủi, sự không may.
- Vật xúi, người xúi (mang lại sự không may).
Ngoại động từ
- Làm cho gặp rủi, làm cho không may.
Dạng từ của hoodoo
| Số nhiều | hoodoos |
| Ngôi thứ ba số ít | hoodoos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hoodooing |
| Quá khứ phân từ | hoodooed |
| Quá khứ | hoodooed |
Câu hỏi thường gặp
hoodoo nghĩa là gì?
hoodoo (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vận rủi, sự không may, vật xúi, người xúi.
hoodoo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoodoo: giọng Anh (UK) /ˈhuːduː/, giọng Mỹ (US) /ˈhudu/.