TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoodoo

UK/ˈhuːduː/ US/ˈhudu/ giọng máy của trình duyệt

hoodoo nghĩa là vận rủi, sự không may, vật xúi, người xúi.

Nghĩa của hoodoo

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vận rủi, sự không may.
  2. Vật xúi, người xúi (mang lại sự không may).

Ngoại động từ

  1. Làm cho gặp rủi, làm cho không may.

Dạng từ của hoodoo

Số nhiềuhoodoos
Ngôi thứ ba số íthoodoos
Hiện tại phân từ (-ing)hoodooing
Quá khứ phân từhoodooed
Quá khứhoodooed

Câu hỏi thường gặp

hoodoo nghĩa là gì?

hoodoo (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vận rủi, sự không may, vật xúi, người xúi.

hoodoo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoodoo: giọng Anh (UK) /ˈhuːduː/, giọng Mỹ (US) /ˈhudu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.