hoodwink
UK/ˈhʊdwɪŋk/
US/ˈhʊdˌwɪŋk/
giọng máy của trình duyệt
hoodwink nghĩa là lừa đối, lừa bịp, bịt mắt, băng mắt lại.
Nghĩa của hoodwink
Ngoại động từ
- Lừa đối, lừa bịp.
- Bịt mắt, băng mắt lại.
Dạng từ của hoodwink
| Ngôi thứ ba số ít | hoodwinks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hoodwinking |
| Quá khứ phân từ | hoodwinked |
| Quá khứ | hoodwinked |
| Số nhiều | hoodwinks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoodwink
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hoodwink nghĩa là gì?
hoodwink (ngoại động từ) nghĩa là lừa đối, lừa bịp, bịt mắt, băng mắt lại.
hoodwink phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoodwink: giọng Anh (UK) /ˈhʊdwɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈhʊdˌwɪŋk/.