TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoodwink

UK/ˈhʊdwɪŋk/ US/ˈhʊdˌwɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

hoodwink nghĩa là lừa đối, lừa bịp, bịt mắt, băng mắt lại.

Nghĩa của hoodwink

Ngoại động từ

  1. Lừa đối, lừa bịp.
  2. Bịt mắt, băng mắt lại.

Dạng từ của hoodwink

Ngôi thứ ba số íthoodwinks
Hiện tại phân từ (-ing)hoodwinking
Quá khứ phân từhoodwinked
Quá khứhoodwinked
Số nhiềuhoodwinks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoodwink

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hoodwink nghĩa là gì?

hoodwink (ngoại động từ) nghĩa là lừa đối, lừa bịp, bịt mắt, băng mắt lại.

hoodwink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoodwink: giọng Anh (UK) /ˈhʊdwɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈhʊdˌwɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.