hoofer
US/ˈhʊ.fɜː/
giọng máy của trình duyệt
hoofer nghĩa là (từ lóng) tay khiêu vũ nhà nghề.
Nghĩa của hoofer
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tay khiêu vũ nhà nghề.
Dạng từ của hoofer
| Số nhiều | hoofers |
Câu hỏi thường gặp
hoofer nghĩa là gì?
hoofer (danh từ) nghĩa là (từ lóng) tay khiêu vũ nhà nghề.
hoofer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoofer: giọng Mỹ (US) /ˈhʊ.fɜː/.