TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hooray

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/həˈɹeɪ/ US/həˈɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

hooray nghĩa là tiếng hoan hô, hoan hô, vạn tuế.

Nghĩa của hooray

Danh từ

  1. Tiếng hoan hô.

Nội động từ

  1. Hoan hô.

Thán từ

  1. Hoan hô, vạn tuế.

Dạng từ của hooray

Số nhiềuhoorays
Ngôi thứ ba số íthoorays
Hiện tại phân từ (-ing)hooraying
Quá khứ phân từhoorayed
Quá khứhoorayed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hooray

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hooray nghĩa là gì?

hooray (danh từ, nội động từ, thán từ) nghĩa là tiếng hoan hô, hoan hô, vạn tuế.

hooray phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hooray: giọng Anh (UK) /həˈɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /həˈɹeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.