hooray
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/həˈɹeɪ/
US/həˈɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
hooray nghĩa là tiếng hoan hô, hoan hô, vạn tuế.
Nghĩa của hooray
Danh từ
- Tiếng hoan hô.
Nội động từ
- Hoan hô.
Thán từ
- Hoan hô, vạn tuế.
Dạng từ của hooray
| Số nhiều | hoorays |
| Ngôi thứ ba số ít | hoorays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hooraying |
| Quá khứ phân từ | hoorayed |
| Quá khứ | hoorayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hooray
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hooray nghĩa là gì?
hooray (danh từ, nội động từ, thán từ) nghĩa là tiếng hoan hô, hoan hô, vạn tuế.
hooray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hooray: giọng Anh (UK) /həˈɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /həˈɹeɪ/.