TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hopscotch

UK/ˈhɒpˌskɒt͡ʃ/ US/ˈhɑpˌskɑt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

hopscotch nghĩa là Trò chơi ô lò cò (của trẻ con).

Nghĩa của hopscotch

Danh từ

  1. Trò chơi ô lò cò (của trẻ con).

Dạng từ của hopscotch

Ngôi thứ ba số íthopscotches
Hiện tại phân từ (-ing)hopscotching
Quá khứ phân từhopscotched
Quá khứhopscotched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hopscotch

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hopscotch nghĩa là gì?

hopscotch (danh từ) nghĩa là Trò chơi ô lò cò (của trẻ con).

hopscotch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hopscotch: giọng Anh (UK) /ˈhɒpˌskɒt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑpˌskɑt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.