hopscotch
UK/ˈhɒpˌskɒt͡ʃ/
US/ˈhɑpˌskɑt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
hopscotch nghĩa là Trò chơi ô lò cò (của trẻ con).
Nghĩa của hopscotch
Danh từ
- Trò chơi ô lò cò (của trẻ con).
Dạng từ của hopscotch
| Ngôi thứ ba số ít | hopscotches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hopscotching |
| Quá khứ phân từ | hopscotched |
| Quá khứ | hopscotched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hopscotch
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hopscotch nghĩa là gì?
hopscotch (danh từ) nghĩa là Trò chơi ô lò cò (của trẻ con).
hopscotch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hopscotch: giọng Anh (UK) /ˈhɒpˌskɒt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑpˌskɑt͡ʃ/.