horizontal equity
US/ ˈɛ.kwə.ti/
giọng máy của trình duyệt
horizontal equity nghĩa là Công bằng theo phương ngang.
Nghĩa của horizontal equity
Danh từ
- Kinh tế học Công bằng theo phương ngang.
Câu hỏi thường gặp
horizontal equity nghĩa là gì?
horizontal equity (danh từ) nghĩa là Công bằng theo phương ngang.
horizontal equity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horizontal equity: giọng Mỹ (US) / ˈɛ.kwə.ti/.