TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horizontal equity

US/ ˈɛ.kwə.ti/ giọng máy của trình duyệt

horizontal equity nghĩa là Công bằng theo phương ngang.

Nghĩa của horizontal equity

Danh từ

  1. Kinh tế học Công bằng theo phương ngang.

Câu hỏi thường gặp

horizontal equity nghĩa là gì?

horizontal equity (danh từ) nghĩa là Công bằng theo phương ngang.

horizontal equity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horizontal equity: giọng Mỹ (US) / ˈɛ.kwə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.