horizontally
US/ˌhɔr.ə.ˈzɑːn.tᵊl.li/
giọng máy của trình duyệt
horizontally nghĩa là theo chiều ngang.
Nghĩa của horizontally
Phó từ
- Theo chiều ngang.
Dạng từ của horizontally
| So sánh hơn | more horizontally |
| So sánh nhất | most horizontally |
Câu ví dụ với horizontally
- The queen may either move horizontally, vertically or diagonally. Quân hậu có thể đi ngang, dọc hoặc chéo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
horizontally nghĩa là gì?
horizontally (phó từ) nghĩa là theo chiều ngang.
horizontally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horizontally: giọng Mỹ (US) /ˌhɔr.ə.ˈzɑːn.tᵊl.li/.