TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horse-box

US/ˈhɔrs.ˈbɑːks/ giọng máy của trình duyệt

horse-box nghĩa là toa chở ngựa, cũi chở ngựa.

Nghĩa của horse-box

Danh từ

  1. Toa chở ngựa (xe lửa).
  2. Cũi chở ngựa (tàu thuỷ).
  3. Đùa cợt Ô chỗ ngồi rộng (trong nhà thờ).

Câu hỏi thường gặp

horse-box nghĩa là gì?

horse-box (danh từ) nghĩa là toa chở ngựa, cũi chở ngựa.

horse-box phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horse-box: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrs.ˈbɑːks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.