horse-box
US/ˈhɔrs.ˈbɑːks/
giọng máy của trình duyệt
horse-box nghĩa là toa chở ngựa, cũi chở ngựa.
Nghĩa của horse-box
Danh từ
- Toa chở ngựa (xe lửa).
- Cũi chở ngựa (tàu thuỷ).
- Đùa cợt Ô chỗ ngồi rộng (trong nhà thờ).
Câu hỏi thường gặp
horse-box nghĩa là gì?
horse-box (danh từ) nghĩa là toa chở ngựa, cũi chở ngựa.
horse-box phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horse-box: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrs.ˈbɑːks/.