horse-boy
US/ˈhɔrs.ˈbɔɪ/ giọng máy của trình duyệt
horse-boy nghĩa là chú bé bồi ngựa.
Nghĩa của horse-boy
Danh từ
- Chú bé bồi ngựa.
Dạng từ của horse-boy
| Số nhiều | horse boys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với horse-boy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
horse-boy nghĩa là gì?
horse-boy (danh từ) nghĩa là chú bé bồi ngựa.
horse-boy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horse-boy: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrs.ˈbɔɪ/.