TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stable-boy

US/ˈsteɪ.bəl.ˈbɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

stable-boy nghĩa là người giữ ngựa, người coi ngựa.

Nghĩa của stable-boy

Danh từ

  1. Người giữ ngựa, người coi ngựa, người trông nom chuồng ngựa.

Dạng từ của stable-boy

Số nhiềustable boys

Câu hỏi thường gặp

stable-boy nghĩa là gì?

stable-boy (danh từ) nghĩa là người giữ ngựa, người coi ngựa.

stable-boy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stable-boy: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.bəl.ˈbɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.