horse-chestnut
UK/ˌhɔːs ˈtʃɛsnʌt/
US/ˌhɔɹs ˈtʃɛsnʌt/
giọng máy của trình duyệt
horse-chestnut nghĩa là cây dẻ ngựa, hạt dẻ ngựa.
Nghĩa của horse-chestnut
Danh từ
- Thực vật học Cây dẻ ngựa.
- Hạt dẻ ngựa.
Dạng từ của horse-chestnut
| Số nhiều | horse chestnuts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với horse-chestnut
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
horse-chestnut nghĩa là gì?
horse-chestnut (danh từ) nghĩa là cây dẻ ngựa, hạt dẻ ngựa.
horse-chestnut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horse-chestnut: giọng Anh (UK) /ˌhɔːs ˈtʃɛsnʌt/, giọng Mỹ (US) /ˌhɔɹs ˈtʃɛsnʌt/.