horse-cloth
US/ˈhɔrs.ˈklɔθ/
giọng máy của trình duyệt
horse-cloth nghĩa là chăn đắp ngựa, vải phủ lưng ngựa.
Nghĩa của horse-cloth
Danh từ
- Chăn đắp ngựa; vải phủ lưng ngựa (cho đẹp).
Câu hỏi thường gặp
horse-cloth nghĩa là gì?
horse-cloth (danh từ) nghĩa là chăn đắp ngựa, vải phủ lưng ngựa.
horse-cloth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horse-cloth: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrs.ˈklɔθ/.