horse-collar
US/ˈhɔrs.ˈkɑː.lɜː/
giọng máy của trình duyệt
horse-collar nghĩa là vòng cổ ngựa.
Nghĩa của horse-collar
Danh từ
- Vòng cổ ngựa.
Dạng từ của horse-collar
| Số nhiều | horse collars |
Cụm từ, thành ngữ với horse-collar
- to frin through a horse-collar — Pha trò nhạt.
Câu hỏi thường gặp
horse-collar nghĩa là gì?
horse-collar (danh từ) nghĩa là vòng cổ ngựa.
horse-collar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horse-collar: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrs.ˈkɑː.lɜː/.