TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horse-guards

giọng máy của trình duyệt

horse-guards nghĩa là đội cận vệ.

Nghĩa của horse-guards

Danh từ

  1. Đội cận vệ (Anh); trung đoàn cận vệ kỵ binh (hoàng gia Anh).
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Tổng hành dinh quân đội Anh.

Câu hỏi thường gặp

horse-guards nghĩa là gì?

horse-guards (danh từ) nghĩa là đội cận vệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.