horse-hoe
US/ˈhɔrs.ˈhoʊ/
giọng máy của trình duyệt
horse-hoe nghĩa là Máy chăm sóc ngựa kéo.
Nghĩa của horse-hoe
Danh từ
- Nông nghiệp Máy chăm sóc ngựa kéo.
Dạng từ của horse-hoe
| Số nhiều | horse hoes |
Câu hỏi thường gặp
horse-hoe nghĩa là gì?
horse-hoe (danh từ) nghĩa là Máy chăm sóc ngựa kéo.
horse-hoe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horse-hoe: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrs.ˈhoʊ/.