TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horse-mastership

US/ˈhɔrs.ˈmæs.tɜː.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

horse-mastership nghĩa là tài dạy ngựa, tài luyện ngựa.

Nghĩa của horse-mastership

Danh từ

  1. Tài dạy ngựa, tài luyện ngựa.

Câu hỏi thường gặp

horse-mastership nghĩa là gì?

horse-mastership (danh từ) nghĩa là tài dạy ngựa, tài luyện ngựa.

horse-mastership phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horse-mastership: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrs.ˈmæs.tɜː.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.