TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horse-power

US/ˈhɔrs.ˈpɑʊ.ər/ giọng máy của trình duyệt

horse-power nghĩa là ngựa.

Nghĩa của horse-power

Danh từ

  1. Kỹ thuật Ngựa, mã lực ((viết tắt) h. P).

Dạng từ của horse-power

Số nhiềuhorse powers

Câu hỏi thường gặp

horse-power nghĩa là gì?

horse-power (danh từ) nghĩa là ngựa.

horse-power phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horse-power: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrs.ˈpɑʊ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.