horsemaster
giọng máy của trình duyệt
horsemaster nghĩa là điều khiển ngựa.
Nghĩa của horsemaster
Danh từ
- Người có tài trông nom, điều khiển ngựa.
Dạng từ của horsemaster
| Số nhiều | horsemasters |
Câu hỏi thường gặp
horsemaster nghĩa là gì?
horsemaster (danh từ) nghĩa là điều khiển ngựa.