horsemeat
giọng máy của trình duyệt
horsemeat nghĩa là thịt ngựa.
Nghĩa của horsemeat
Danh từ
- Thịt ngựa.
Dạng từ của horsemeat
| Số nhiều | horsemeats |
Câu hỏi thường gặp
horsemeat nghĩa là gì?
horsemeat (danh từ) nghĩa là thịt ngựa.
horsemeat nghĩa là thịt ngựa.
| Số nhiều | horsemeats |
horsemeat (danh từ) nghĩa là thịt ngựa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.