TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horsiness

UK/hɔːsinəs/ giọng máy của trình duyệt

horsiness nghĩa là tính thích ngựa, tính mê đua ngựa.

Nghĩa của horsiness

Danh từ

  1. Tính thích ngựa.
  2. Tính mê đua ngựa.
  3. Tính thích ăn mặc nói năng như dô kề.

Họ từ của horsiness

Câu hỏi thường gặp

horsiness nghĩa là gì?

horsiness (danh từ) nghĩa là tính thích ngựa, tính mê đua ngựa.

horsiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horsiness: giọng Anh (UK) /hɔːsinəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.