TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horst

UK/hɔːst/ US/hɔːst/ giọng máy của trình duyệt

horst nghĩa là địa lũy, hoxtơ.

Nghĩa của horst

Danh từ

  1. Địa chất Địa lũy; hoxtơ.

Dạng từ của horst

Số nhiềuhorsts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với horst

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

horst nghĩa là gì?

horst (danh từ) nghĩa là địa lũy, hoxtơ.

horst phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horst: giọng Anh (UK) /hɔːst/, giọng Mỹ (US) /hɔːst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.