horticulture
UK/ˈhɔː.tɪˌkʌl.tʃə(ɹ)/
US/ˈhɔɹ.tɪˌkʌl.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
horticulture nghĩa là nghề làm vườn.
Nghĩa của horticulture
Danh từ
- Nghề làm vườn.
Dạng từ của horticulture
| Số nhiều | horticultures |
Họ từ của horticulture
Câu hỏi thường gặp
horticulture nghĩa là gì?
horticulture (danh từ) nghĩa là nghề làm vườn.
horticulture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horticulture: giọng Anh (UK) /ˈhɔː.tɪˌkʌl.tʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔɹ.tɪˌkʌl.t͡ʃɚ/.