hosanna
UK/hoʊˈzænə/
US/hoʊˈzænə/
giọng máy của trình duyệt
hosanna nghĩa là kinh tin kính chúa.
Nghĩa của hosanna
Danh từ
- Kinh tin kính Chúa.
Dạng từ của hosanna
| Số nhiều | hosannas |
| Ngôi thứ ba số ít | hosannas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hosannaing |
| Quá khứ phân từ | hosannaed |
| Quá khứ | hosannaed |
Câu hỏi thường gặp
hosanna nghĩa là gì?
hosanna (danh từ) nghĩa là kinh tin kính chúa.
hosanna phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hosanna: giọng Anh (UK) /hoʊˈzænə/, giọng Mỹ (US) /hoʊˈzænə/.