TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hospitalisation

giọng máy của trình duyệt

hospitalisation nghĩa là sự nằm bệnh viện.

Nghĩa của hospitalisation

Danh từ

  1. Sự đưa vào bệnh viện.
  2. Sự nằm bệnh viện.
  3. Thời kỳ nằm bệnh viện.

Câu hỏi thường gặp

hospitalisation nghĩa là gì?

hospitalisation (danh từ) nghĩa là sự nằm bệnh viện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.