TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hospitality

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌhɒs.pɪˈtæl.ɪ.ti/ US/ˌhɑ.spɪˈtæl.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

hospitality nghĩa là lòng mến khách.

Nghĩa của hospitality

Danh từ

  1. Lòng mến khách.
  2. Ngành phục vụ khách hàng.

Dạng từ của hospitality

Số nhiềuhospitalities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hospitality

Trái nghĩa

Họ từ của hospitality

Cụm từ, thành ngữ với hospitality

  • afford me the hospitality of your columns — Đề nghị quý báo cho đăng thư của tôi.

Câu hỏi thường gặp

hospitality nghĩa là gì?

hospitality (danh từ) nghĩa là lòng mến khách.

hospitality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hospitality: giọng Anh (UK) /ˌhɒs.pɪˈtæl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌhɑ.spɪˈtæl.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.