hospitality
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌhɒs.pɪˈtæl.ɪ.ti/
US/ˌhɑ.spɪˈtæl.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
hospitality nghĩa là lòng mến khách.
Nghĩa của hospitality
Danh từ
- Lòng mến khách.
- Ngành phục vụ khách hàng.
Dạng từ của hospitality
| Số nhiều | hospitalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hospitality
Trái nghĩa
Họ từ của hospitality
Cụm từ, thành ngữ với hospitality
- afford me the hospitality of your columns — Đề nghị quý báo cho đăng thư của tôi.
Câu hỏi thường gặp
hospitality nghĩa là gì?
hospitality (danh từ) nghĩa là lòng mến khách.
hospitality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hospitality: giọng Anh (UK) /ˌhɒs.pɪˈtæl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌhɑ.spɪˈtæl.ə.ti/.