TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hospitalize

UK/ˈhɒspɪtəˌlaɪz/ US/ˈhɒspɪtəˌlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

hospitalize nghĩa là đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện, đưa vào nhà thương.

Nghĩa của hospitalize

Ngoại động từ

  1. Đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện.

Dạng từ của hospitalize

Ngôi thứ ba số íthospitalizes
Hiện tại phân từ (-ing)hospitalizing
Quá khứ phân từhospitalized
Quá khứhospitalized

Họ từ của hospitalize

Câu ví dụ với hospitalize

  • Thirteen passengers were hospitalized. Có 13 hành khách đã nhập viện.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hospitalize nghĩa là gì?

hospitalize (ngoại động từ) nghĩa là đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện, đưa vào nhà thương.

hospitalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hospitalize: giọng Anh (UK) /ˈhɒspɪtəˌlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒspɪtəˌlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.