hospitalized
giọng máy của trình duyệt
hospitalized nghĩa là nằm bệnh viện, nằm nhà thương.
Nghĩa của hospitalized
Tính từ
- Nằm bệnh viện, nằm nhà thương.
Dạng từ của hospitalized
| So sánh hơn | more hospitalized |
| So sánh nhất | most hospitalized |
Câu ví dụ với hospitalized
- Thirteen passengers were hospitalized. Có 13 hành khách đã nhập viện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hospitalized nghĩa là gì?
hospitalized (tính từ) nghĩa là nằm bệnh viện, nằm nhà thương.