TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hospitalized

giọng máy của trình duyệt

hospitalized nghĩa là nằm bệnh viện, nằm nhà thương.

Nghĩa của hospitalized

Tính từ

  1. Nằm bệnh viện, nằm nhà thương.

Dạng từ của hospitalized

So sánh hơnmore hospitalized
So sánh nhấtmost hospitalized

Câu ví dụ với hospitalized

  • Thirteen passengers were hospitalized. Có 13 hành khách đã nhập viện.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hospitalized nghĩa là gì?

hospitalized (tính từ) nghĩa là nằm bệnh viện, nằm nhà thương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.